ghé gẩm

Học thuật
Thân thiện
ghé gẩm

Một người đàn ông ghé gẩm vào cây cổ thụ để nghỉ ngơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dựa vào, tỳ vào, tìm điểm tựa: Hành động dùng một bộ phận của cơ thể (như tay, lưng, vai) hoặc một vật để chống đỡ, làm chỗ dựa, thường để nghỉ ngơi hoặc giữ thăng bằng.
    • Nương tựa, nhờ cậy: (Nghĩa mở rộng) Dựa vào sự giúp đỡ, hỗ trợ của người khác hoặc một yếu tố nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông cụ ghé gẩm vào cây gậy khi đi bộ. (Ông cụ dựa vào cây gậy khi đi bộ.)
    • ấy mệt mỏi, ghé gẩm đầu vào vai bạn. ( ấy mệt mỏi, dựa đầu vào vai bạn.)
    • Anh ta ghé gẩm vào sự giúp đỡ của gia đình để vượt qua khó khăn. (Anh ta nương tựa vào sự giúp đỡ của gia đình để vượt qua khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ghé gẩm tinh thần": Tìm sự an ủi, động viên từ ai đó hoặc điều đó.
    • Trong lúc buồn, ấy thường ghé gẩm vào những cuốn sách. (Trong lúc buồn, ấy thường tìm sự an ủi từ những cuốn sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Tựa (đg): Có nghĩa tương tự "ghé gẩm", chỉ hành động dựa vào.
    • Tựa lưng vào ghế. (Dựa lưng vào ghế.)
  • Dựa (đg): Nghĩa rộng hơn, có thể dựa vật hoặc dựa dẫm, ỷ lại.
    • Dựa vào tường. (Dựa vào tường.)
    • Dựa vào cha mẹ. (Ỷ lại vào cha mẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chống (đg): Dùng vật để đỡ cho khỏi ngã, đổ.
  • Nương tựa (đg): Dựa vào người khác để được che chở, giúp đỡ (thường mang sắc thái tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Đứng độc lập: Đứng một mình, không dựa vào ai hay vật .
  • Tự lực: Tự mình làm, không nhờ vả người khác.
ghé gẩm

Một người đàn ông ghé gẩm vào cây cổ thụ để nghỉ ngơi.

  1. đg. Dựa vào.

Từ gần giống